TanroDictionary Sổ từ

trung bì

Việt
0

trung bì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như chân bì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với chân bì: Lớp da nằm dưới thượng bì nhưng trên hạ bìdanh từWiktionary