TanroDictionary Sổ từ

trung bộ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần đất ở khoảng giữa một nước.unknown

Ví dụ

  1. Trung bộ nước ý.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép