Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp.tính từ い
Tiếng Nhật
- 中等ちゅうとうhạng trung, trung bình, trung cấp
Ví dụ
-
Trường kĩ thuật trung cấp.
-
Cán bộ trung cấp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép