TanroDictionary Sổ từ

trung chuyển

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác.tính từ い

Ví dụ

  1. Nhà ướp lạnh là kho trung chuyển thịt.

  2. Trạm trung chuyển vật tư.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép