Nghĩa tiếng Việt
- Dùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác.tính từ い
Ví dụ
-
Nhà ướp lạnh là kho trung chuyển thịt.
-
Trạm trung chuyển vật tư.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép