TanroDictionary Sổ từ

trung gian

Việt
0

trung gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì; . Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.tính từ いWiktionary
  2. . Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng.

  2. Cấp trung gian.

  3. Làm trung gian hoà giải.

  4. Liên lạc qua một trung gian.