Nghĩa tiếng Việt
- Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.tính từ いWiktionary
- . Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng.
-
Cấp trung gian.
-
Làm trung gian hoà giải.
-
Liên lạc qua một trung gian.