TanroDictionary Sổ từ

trung hưng

Việt
0

trung hưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lê trung hưng.