trung hưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.
Lê trung hưng.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm