TanroDictionary Sổ từ

trung khu

Việt
0

trung khu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể.danh từWiktionary