Nghĩa tiếng Việt
- Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.tính từ いWiktionary
- Trung lập hoá, nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước trung lập.
-
Chính sách hoà bình trung lập.
-
Ngọn cờ dân chủ và trung lập.