TanroDictionary Sổ từ

trung lập

Việt
0

trung lập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập; Trung lập hoá, nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.tính từ いWiktionary
  2. Trung lập hoá, nói tắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước trung lập.

  2. Chính sách hoà bình trung lập.

  3. Ngọn cờ dân chủ và trung lập.