TanroDictionary Sổ từ

trung nông

Việt
0

trung nông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Trung nông lớp trên.