Nghĩa tiếng Việt
- Hết lòng sốt sắng với việc nghĩa.tính từ い
Ví dụ
-
Lòng trung nghĩa của văn thân yêu nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lòng trung nghĩa của văn thân yêu nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép