TanroDictionary Sổ từ

trung nghĩa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết lòng sốt sắng với việc nghĩa.tính từ い

Ví dụ

  1. Lòng trung nghĩa của văn thân yêu nước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép