Nghĩa tiếng Việt
- Miền đất ở giữa một nước.unknownWiktionary
- Hết rằm tháng Bảy âm lịch.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Miền trung nguyên của.
trung nguyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miền đất ở giữa một nước; Hết rằm tháng Bảy âm lịch.
Miền trung nguyên của.