TanroDictionary Sổ từ

trung nguyên

Việt
0

trung nguyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miền đất ở giữa một nước; Hết rằm tháng Bảy âm lịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miền đất ở giữa một nước.unknownWiktionary
  2. Hết rằm tháng Bảy âm lịch.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Miền trung nguyên của.