TanroDictionary Sổ từ

trung quân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).unknown
  2. Trung với vua.unknown

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép