Nghĩa tiếng Việt
- Bậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trung sĩ Công an kịp thời cứu cháu bé đuối nước.
trung sĩ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.
Trung sĩ Công an kịp thời cứu cháu bé đuối nước.