TanroDictionary Sổ từ

trung táo

Việt
0

trung táo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.unknownWiktionary