TanroDictionary Sổ từ

trung tâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần giữa của một khoảng không gian.danh từ
  2. Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.danh từ
  3. Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó.danh từ
  4. Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trung tâm thành phố.

  2. Trung tâm nghiên cứu khoa học.

  3. Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.

  4. Công tác trung tâm.

  5. Nhiệm vụ trung tâm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép