Nghĩa tiếng Việt
- Phần giữa của một khoảng không gian.danh từ
- Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.danh từ
- Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó.danh từ
- Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trung tâm thành phố.
-
Trung tâm nghiên cứu khoa học.
-
Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.
-
Công tác trung tâm.
-
Nhiệm vụ trung tâm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép