Nghĩa tiếng Việt
- Trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.tính từ いWiktionary
- Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trung thành với tổ quốc.
-
Trung thành với lời hứa.
-
Người bạn trung thành.
-
Dịch trung thành với nguyên bản.
-
Phản ánh trung thành ý kiến của hội nghị.