TanroDictionary Sổ từ

trung tu

Việt
0

trung tu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sửa chữa vừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa chữa vừa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xe ô tô đưa đi trung tu.