Nghĩa tiếng Việt
- Đường chính.danh từEN-VI Dict
- Đường dây điện thoại liên tỉnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We followed the trunk-line through the valley.
-
The trunk-line was busy all morning.
/ˈtrəŋkˈlɑɪn/
trunk-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường chính; Đường dây điện thoại liên tỉnh.
We followed the trunk-line through the valley.
The trunk-line was busy all morning.