TanroDictionary Sổ từ

trunnion

/ˈtrənjən/

Anh
0

trunnion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngõng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngõng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy machine rests on a sturdy metal trunnion.

  2. the trunnion of a mill

    cái ngõng cối xây