TanroDictionary Sổ từ

trussing

/ˈtrəsin/

Anh
0

trussing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của truss; Các bộ phận làm thành cái giàn; Cái khung của một kiến trúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của truss.động từEN-VI Dict
  2. Các bộ phận làm thành cái giàn.danh từEN-VI Dict
  3. Cái khung của một kiến trúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They trussing the data carefully.

  2. The trussing was useful in class.

  3. They discussed the trussing today.