Nghĩa tiếng Việt
- Viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the trust-buster today.
/ˈtrəstˈbəstɜː/
trust-buster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt.
They discussed the trust-buster today.