TanroDictionary Sổ từ

trust-buster

/ˈtrəstˈbəstɜː/

Anh
0

trust-buster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên chức có trách nhiệm chống lại các tơ-rớt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the trust-buster today.