Nghĩa tiếng Việt
- Nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác.danh từEN-VI Dict
- Chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the trusteeship yesterday.
/trʌˈstiːʃɪp/
trusteeship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác; Chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị.
She saw the trusteeship yesterday.