Nghĩa tiếng Việt
- Lĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.unknown
Ví dụ
-
Truy lĩnh ba tháng lương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Truy lĩnh ba tháng lương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép