Nghĩa tiếng Việt
- Thừa nhận một việc đã qua.động từ
Ví dụ
-
Quốc hội truy nhận.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quốc hội truy nhận.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép