Nghĩa tiếng Việt
- Ban tước cho người đã chết.động từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).động từWiktionary
- Nói ngựa chạy nhanh lắm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Truy phong cho tướng sĩ.
-
Ta có ngựa truy phong (Truyện Kiều)
truy phong là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ban tước cho người đã chết; (Xem từ nguyên 1); Nói ngựa chạy nhanh lắm.
Truy phong cho tướng sĩ.
Ta có ngựa truy phong (Truyện Kiều)