Nghĩa tiếng Việt
- Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.danh từ
- Việc cũ chép lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Truyện Lục Vân Tiên.
-
Kinh truyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép