TanroDictionary Sổ từ

truyện

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.danh từ
  2. Việc cũ chép lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Truyện Lục Vân Tiên.

  2. Kinh truyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép