TanroDictionary

tsar

/tsəː/

Anh
0

tsar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vua Nga, Nga hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua Nga, Nga hoàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tsar ruled from a large palace.