Nghĩa tiếng Việt
- Tước hiệu của nữ hoàng nước Nga; tước hiệu của vợ của Sa hoàng.danh từEN-VI Dict
- Nữ hoàng nước Nga; vợ của Sa hoàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tsarina wore a warm coat.
-
The tsarina welcomed guests to the hall.