Nghĩa tiếng Việt
- Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước); sóng do địa chấn; sóng thần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tsunami can flood low coastal roads.
/tsuːˈnɑːmi/
tsunami là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước); sóng do địa chấn; sóng thần.
A tsunami can flood low coastal roads.