TanroDictionary Sổ từ

tu mi

Việt
0

tu mi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời) Mày râu. Chỉ đàn phái đàn ông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (lỗi thời) Mày râu. Chỉ đàn phái đàn ông.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đã xông pha bút trận, thì gắng giỏi kiếm cung, Cho rõ mặt tu mi nam tử. (Nguyễn Công Trứ)