Nghĩa tiếng Việt
- (lỗi thời) Mày râu. Chỉ đàn phái đàn ông.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đã xông pha bút trận, thì gắng giỏi kiếm cung, Cho rõ mặt tu mi nam tử. (Nguyễn Công Trứ)
tu mi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (lỗi thời) Mày râu. Chỉ đàn phái đàn ông.
Đã xông pha bút trận, thì gắng giỏi kiếm cung, Cho rõ mặt tu mi nam tử. (Nguyễn Công Trứ)