TanroDictionary Sổ từ

tu tập

Việt
0

tu tập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khắc phục, biến cải và phát huy tâm thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khắc phục, biến cải và phát huy tâm thức.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tu tập trong lành và đơn giản.