Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Tuất (một chi trong Địa Chi).danh từWiktionary
- Nói tắt của tiền tuấtdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhận tuất.
tuất là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Tuất (một chi trong Địa Chi); Nói tắt của tiền tuất.
Nhận tuất.