TanroDictionary Sổ từ

tuất

Việt
0

tuất là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Tuất (một chi trong Địa Chi); Nói tắt của tiền tuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Tuất (một chi trong Địa Chi).danh từWiktionary
  2. Nói tắt của tiền tuấtdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhận tuất.