TanroDictionary Sổ từ

tuần tra

Việt
0

tuần tra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.động từWiktionary