TanroDictionary Sổ từ

tuốt

Việt
0

tuốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra; Rút mạnh một vật dài; Ph. Tất cả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra.động từWiktionary
  2. Rút mạnh một vật dài.động từWiktionary
  3. Ph. Tất cả.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tuốt bông lúa.

  2. Tuốt lươn.

  3. Tuốt gươm.

  4. Hơn tuốt.

  5. Tuốt cả mọi người.