Nghĩa tiếng Việt
- Nắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra.động từWiktionary
- Rút mạnh một vật dài.động từWiktionary
- Ph. Tất cả.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tuốt bông lúa.
-
Tuốt lươn.
-
Tuốt gươm.
-
Hơn tuốt.
-
Tuốt cả mọi người.