TanroDictionary Sổ từ

tuồi

Việt
0

tuồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngoi lên; Tụt xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoi lên.động từWiktionary
  2. Tụt xuống.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đêm nằm tuồi lên đầu giường.

  2. Đang ngồi ở giường tuồi xuống đất.