Nghĩa tiếng Việt
- Ngoi lên.động từWiktionary
- Tụt xuống.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đêm nằm tuồi lên đầu giường.
-
Đang ngồi ở giường tuồi xuống đất.
tuồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngoi lên; Tụt xuống.
Đêm nằm tuồi lên đầu giường.
Đang ngồi ở giường tuồi xuống đất.