TanroDictionary Sổ từ

tuồng

Việt
0

tuồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm; Bộ tịch, trò trống; Bọn người thiếu đạo đức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm.danh từWiktionary
  2. Bộ tịch, trò trống.danh từWiktionary
  3. Bọn người thiếu đạo đức.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm như tuồng con nít.

  2. Chẳng ra tuồng gì.

  3. Tuồng vô nghĩa ở bất nhân (Truyện Kiều)