Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó.danh từWiktionary
- Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người.danh từWiktionary
- Thời gian hoạt động trong một tổ chức, đoàn thể, nghề nghiệp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cháu bé đã bốn tuổi.
-
Tuổi dậy thì.
-
Tuổi trưởng thành.
-
Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự.
-
Tuổi Đảng.