TanroDictionary Sổ từ

tuột

Việt
0

tuột là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (dùng phụ sau; Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi; Bong ra một mảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (dùng phụ sau.tính từ いWiktionary
  2. Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi.động từWiktionary
  3. Bong ra một mảng.động từWiktionary
  4. . Tháo, cởi ra khỏi người.động từWiktionary
  5. . Tụt từ trên cao xuống.động từWiktionary
  6. ). Dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi. Lôi đi.động từWiktionary
  7. Láy. Tuồn tuột.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tuột tay nên bị ngã.

  2. Xe đạp tuột xích.

  3. Buộc không chặt, tuột dây.

  4. Bỏng tuột da.

  5. Tuột đôi giày ra.