Nghĩa tiếng Việt
- (dùng phụ sau.tính từ いWiktionary
- Không còn giữ lại được nữa, cứ tự nhiên rời ra khỏi.động từWiktionary
- Bong ra một mảng.động từWiktionary
- . Tháo, cởi ra khỏi người.động từWiktionary
- . Tụt từ trên cao xuống.động từWiktionary
- ). Dứt khoát và mau lẹ làm cho rời bỏ, rời khỏi đi. Lôi đi.động từWiktionary
- Láy. Tuồn tuột.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tuột tay nên bị ngã.
-
Xe đạp tuột xích.
-
Buộc không chặt, tuột dây.
-
Bỏng tuột da.
-
Tuột đôi giày ra.