Nghĩa tiếng Việt
- Tuỳ theo tình hình cụ thể.động từ
Ví dụ
-
tuỳ cơ định liệu
-
tuỳ cơ mà hành động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
tuỳ cơ định liệu
tuỳ cơ mà hành động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép