TanroDictionary Sổ từ

tua

Việt
0

tua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp; Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua; (Xem từ nguyên 1).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.danh từWiktionary
  2. Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua.danh từWiktionary
  3. (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
  4. Lượt, vòng.danh từWiktionary
  5. Hồi, trận.danh từWiktionary
  6. (Xem từ nguyên 2).danh từWiktionary
  7. Chòi canh gác.danh từWiktionary
  8. Pht. , cổ Hãy, nên.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tua cờ.

  2. Tua đèn lồng.

  3. Tua cá mực.

  4. Tua cua.

  5. Đi dạo một tua ngoài phố.