Nghĩa tiếng Việt
- Những sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.danh từWiktionary
- Vật nhỏ, mềm, có hình giống như cái tua.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
- Lượt, vòng.danh từWiktionary
- Hồi, trận.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 2).danh từWiktionary
- Chòi canh gác.danh từWiktionary
- Pht. , cổ Hãy, nên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tua cờ.
-
Tua đèn lồng.
-
Tua cá mực.
-
Tua cua.
-
Đi dạo một tua ngoài phố.