TanroDictionary Sổ từ

tua rua

Việt
0

tua rua là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Các sợi vải (bằng lông vũ, len hay lụa) dùng để trang trí trên cờ hay quần áo; Chòm sao nhỏ gồm nhiều ngôi liền nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các sợi vải (bằng lông vũ, len hay lụa) dùng để trang trí trên cờ hay quần áo.danh từWiktionary
  2. Chòm sao nhỏ gồm nhiều ngôi liền nhau.danh từWiktionary