TanroDictionary Sổ từ

tua vít

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.danh từ
  2. Dùng để tháo, lắp các loại tua vít.danh từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép