Nghĩa tiếng Việt
- Gồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.danh từ
- Dùng để tháo, lắp các loại tua vít.danh từ
Tiếng Nhật
- ドライバーtài xế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép