TanroDictionary Sổ từ

tua-bin

Việt
0

tua-bin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động cơ gồm một bánh xe rạch từng đường máng trong đó có nước chảy hoặc hơi phun qua để làm quay bánh xe mà sinh ra công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động cơ gồm một bánh xe rạch từng đường máng trong đó có nước chảy hoặc hơi phun qua để làm quay bánh xe mà sinh ra công.unknownWiktionary