TanroDictionary Sổ từ

tub

/tʌb/

Anh Thông dụng
0

tub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậu, bồn; Bồn tắm; sự tắm rửa; Goòng (chở than).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậu, bồn.danh từEN-VI Dict
  2. Bồn tắm; sự tắm rửa.danh từEN-VI Dict
  3. Goòng (chở than).danh từEN-VI Dict
  4. Xuồng tập (để tập lái).danh từEN-VI Dict
  5. Tắm (em bé) trong chậu.động từEN-VI Dict
  6. Cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây... ) vào chậu.động từEN-VI Dict
  7. Tắm chậu.động từEN-VI Dict
  8. Tập lái xuồng, tập chèo xuồng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She filled the tub with warm water.

  2. A long tub waited in the corner.

  3. The tub moved slowly along the track.

  4. The children sat in the little tub.

  5. She rubbed the baby before bedtime.