Nghĩa tiếng Việt
- Sự huênh hoang rỗng tuếch (khi nói).danh từEN-VI Dict
- Huênh hoang rỗng tuếch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His tub-thumping speech won few listeners.
-
The tub-thumping talk felt empty.
/ˈtəbˈθəmpin/
tub-thumping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huênh hoang rỗng tuếch (khi nói); Huênh hoang rỗng tuếch.
His tub-thumping speech won few listeners.
The tub-thumping talk felt empty.