TanroDictionary Sổ từ

tuberculate

/tjuˈbɜːkjəlɪt/

Anh
0

tuberculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nốt rễ; (thuộc) nốt rễ; Mắc bệnh lao; (thuộc) bệnh lao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nốt rễ; (thuộc) nốt rễ.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc bệnh lao; (thuộc) bệnh lao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tuberculate seed has rough bumps.

  2. The tuberculate child missed school.