Nghĩa tiếng Việt
- Có nốt rễ; (thuộc) nốt rễ.tính từEN-VI Dict
- Mắc bệnh lao; (thuộc) bệnh lao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tuberculate seed has rough bumps.
-
The tuberculate child missed school.
/tjuˈbɜːkjəlɪt/
tuberculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nốt rễ; (thuộc) nốt rễ; Mắc bệnh lao; (thuộc) bệnh lao.
The tuberculate seed has rough bumps.
The tuberculate child missed school.