Nghĩa tiếng Việt
- Miệng để lắp ống (ở bình).danh từEN-VI Dict
- Ống dẫn hơi (trong đầu máy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bottle had a tubulure for a tube.
-
Steam passed through the tubulure quickly.
/ˈtjuːbjʊlʊə(r)/
tubulure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miệng để lắp ống (ở bình); Ống dẫn hơi (trong đầu máy).
The bottle had a tubulure for a tube.
Steam passed through the tubulure quickly.