TanroDictionary Sổ từ

tudigong

/tuːdiˈɡʊŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổ Địa Công (tức Thổ Công), thần đất đai, theo quan niệm mê tín.danh từ

Ví dụ

  1. People left food for tudigong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép