Nghĩa tiếng Việt
- Thổ Địa Công (tức Thổ Công), thần đất đai, theo quan niệm mê tín.danh từ
Ví dụ
-
People left food for tudigong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tuːdiˈɡʊŋ/
People left food for tudigong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép