Nghĩa tiếng Việt
- Nói sưng phồng to.adv
Ví dụ
-
Mặt bị ong đốt sưng tum húp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mặt bị ong đốt sưng tum húp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép