Nghĩa tiếng Việt
- Cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào.danh từEN-VI Dict
- Sự nhào lộn.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn.danh từEN-VI Dict
- Ngã, sụp đổ, đổ nhào.động từEN-VI Dict
- Xô (sóng).động từEN-VI Dict
- Trở mình, trăn trở.động từEN-VI Dict
- Chạy lộn xộn; chạy vội vã.động từEN-VI Dict
- Nhào lộn.động từEN-VI Dict
- Vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy.động từEN-VI Dict
- Làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn.động từEN-VI Dict
- Xô ngã, làm đổ, làm té nhào, lật đổ.động từEN-VI Dict
- Bắn rơi (chim), bắn ngã.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a nasty tumble on the grass.
-
The gymnast finished a smooth tumble.
-
The room was in a complete tumble.
-
Be careful not to tumble down the stairs.
-
The waves tumble against the shore.